Bảng từ vựng tiếng Nhật
156 từ nên biết trước khi hạ cánh, nhóm theo tình huống bạn sẽ cần. Chạm mũi tên để nghe bất kỳ từ nào.
Tìm kiếm & Học
Từ vựng theo chủ đề
1Chào hỏi & Lịch sự15
2Đi lại13
3Phương hướng & Địa điểm15
4Đồ ăn & Thức uống14
5Món Nhật & Vị12
6Ở nhà hàng8
7Mua sắm & Tiền13
8Khách sạn & Lưu trú10
9Tham quan10
10Thời gian & Đếm12
11Sức khỏe & Khẩn cấp10
12Thời tiết9
13Từ & Động từ hữu ích15
Tiếng Nhật thiết yếu cho du khách
Phần lớn những gì một du khách cần nói ở Nhật chỉ gói gọn trong vài chục từ. Bảng này tập hợp khoảng 150 từ, nhóm theo tình huống bạn sẽ gặp chứ không theo ngữ pháp: lời chào khi vừa đến, các từ trên biển báo nhà ga, câu nói trong nhà hàng, cách hỏi giá, và một số từ quan trọng lúc khẩn cấp. Mỗi từ đều có kana, romaji, nghĩa và gần như tất cả đều có âm thanh.
Các chủ đề được sắp xếp thế nào
Thứ tự đi theo một chuyến đi chứ không theo giáo trình. Lời chào đứng đầu vì đó là thứ bạn dùng trước tiên; kế đến là đi lại và đọc chỉ dẫn, vì sân bay và nhà ga đòi hỏi điều đó; rồi tới đồ ăn, nhà hàng và mua sắm, nơi phần lớn cuộc trò chuyện thực sự diễn ra; cuối cùng là sức khỏe, thời tiết và các động từ dùng chung. Không phần nào giả định bạn đọc được kanji — mọi từ đều kèm kana và romaji.
Những từ này đến từ đâu
Các từ được lấy từ chính kho dữ liệu vận hành Thư viện từ, nên cách đọc và nghĩa khớp hoàn toàn với phần còn lại của trang, và phần lớn đều có âm thanh thu sẵn. Một vài lời chào thường ngày mà giáo trình hay bỏ qua — おはようございます, さようなら, はじめまして — được thêm thủ công để mục chào hỏi thực sự dùng được. Dạng viết theo đúng những gì bạn sẽ thấy: 駅 và 出口 hiện bằng kanji vì biển báo ghi như vậy, còn こんにちは giữ nguyên kana vì không ai viết cách khác.
Tiếp tục học
Tìm toàn bộ danh mục trong Thư viện từ, biến bất kỳ từ nào thành bộ thẻ ôn tập ở trang bộ thẻ học, học các chữ tạo nên chúng trong bảng kanji, hoặc bắt đầu từ chính hệ chữ viết tại bảng hiragana và katakana.